Ford Ranger XLS AT 2.2L 4×2 2019

Rate this post

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XLS AT 4×2 – Bán tải Ranger 1 cầu số tự động 2019 mới nhất

Thông số kỹ thuật Ford Ranger XLS 4X2 AT 2019
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1918
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 957
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Động cơ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 148 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 / 1500-2500
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc
Hộp số
Gài cầu không dừng Không
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Hộp số Số tự động 6 cấp
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Vật liệu ghế Nỉ
Đèn pha & gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Hệ thống lái
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Ga tự động Không
Trợ lực lái
An toàn
Khoá cửa điện
Túi khí Túi khí dành cho người lái
Đèn sương mù
Hệ thống giải trí
Hệ thống loa 4
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 5 chỗ

Bảng giá chi tiết xe FORD RANGER 2019 mới nhất

Dòng xe
 Ford Ranger 2.2L XL 4×4
Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 
Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 
Ford Ranger 2.2L XLT 4×4 
Ford Ranger 2.0L Wildtrak 4×2 
Ford Ranger 2.0L Wildtrak 4×4 Navigation
Giá xe
612 Triệu
659 Triệu
685 Triệu
770 Triệu
853 Triệu
918 Triệu
KHUYẾN MÃI
TẶNG THÙNG GIẢM TIỀN MẶT 40 TRIỆU
TẶNG THÙNG GIẢM TIỀN MẶT 40 TRIỆU
TẶNG THÙNG GIẢM TIỀN MẶT 40 TRIỆU
TẶNG THÙNG GIẢM TIỀN MẶT 40 TRIỆU
TẶNG THÙNG GIẢM TIỀN MẶT 40 TRIỆU
TẶNG THÙNG GIẢM TIỀN MẶT 40 TRIỆU
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút)
125
125
150
160
180
200
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)
320
320
375
385
470
500
hộp Số
Hai cầu hộp số sàn 6 cấp
hộp số sàn 6 cấp
hộp số tự động 6 cấp
hộp số sàn 6 cấp
hộp số tự động 10 cấp
hộp số tự động 10 cấp
Liên Hệ
0949648748
0949648748
0949648748 0949648748 0949648748 0949648748
TRẢ GÓP
Trả Trước 90 Triệu-Vay 7 Năm- Lãi cố định 0.55%/Tháng
Trả Trước 90 Triệu-Vay 7 Năm- Lãi cố định 0.55%/Tháng
Trả Trước 90 Triệu-Vay 7 Năm- Lãi cố định 0.55%/Tháng
Trả Trước 90 Triệu-Vay 7 Năm- Lãi cố định 0.55%/Tháng
Trả Trước 90 Triệu-Vay 7 Năm- Lãi cố định 0.55%/Tháng
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm Ford Ranger 2019 và Giá xe Ford   của Ford  Sài Gòn Vui Lòng Liên Hệ Hotline 0949 648 748

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *